Thơ - Văn mới cập nhật
Thông tin bình chọn
12:45, Tuesday.June 09 2026
Từ điển Phật học Online

KHẾ KINH

KHẾ KINH; S. Sutra; P. Sutta

Kinh theo nghĩa rộng là hình thức văn học ghi mọi lời giảng của Phật. Do đó mà Kinh tạng và Luật tạng đều ghi lời Phật thuyết cho nên đều gọi là Kinh. Vì vậy mà giới bổn (S. Pratimoksa) được gọi là giới kinh. Bộ phận Luật tạng chú thích giới Kinh gọi là Kinh phân biệt (sutra vibhanga). Nhưng Kinh theo nghĩa hẹp chỉ riêng cho Kinh tạng. Khế là phù hợp. Phù hợp đạo lý và phù hợp với trình độ, căn cơ người nghe.

Các từ khác trong cùng ký tự
 

  •  KA NHĨ SẮC CA
  •  KỆ
  •  KẾ DANH TỰ TƯỚNG
  •  KẾ ĐĂNG LỤC
  •  KÊ TÚC SƠN
  •  KẾT DUYÊN
  •  KẾT NGHIỆP
  •  KẾT SINH THỨC
  •  KẾT SỬ
  •  KHÁCH TRẦN
  •  KHẢI
  •  KHAI
  •  KHẢI BẠCH
  •  KHAI BẠCH
  •  KHAI KINH
  •  KHAI NGỘ
  •  KHAI NHÃN
  •  KHAI QUANG ĐIỂM NHÃN
  •  KHAI QUỐC
  •  KHAI QUYỀN HIỂN THỰC
  •  KHAI SƠN
  •  KHAI THỊ NGỘ NHẬP
  •  KHAM NĂNG
  •  KHÁN KINH
  •  KHẨN NA LA
  •  KHÁNH
  •  KHÁNH HỈ
  •  KHÁNH HỶ TÔN GIẢ
  •  KHÁT ÁI
  •  KHẤT SĨ
  • Thư viện hình ảnh
    Video
    Hôm nay ta về đây CLB Hoa Linh Thoại tham gia hội trại hè 2011 Đại lễ cầu an cầu siêu cho các nạn nhân động đất sóng thần Nhật Bản Phật Đản ca - Ca sĩ Võ Thu Nga Cuộc hành trình du lịch tâm linh tại vương quốc Campuchia 2011
    Blog mới cập nhật
    Slide Powerpoint
    佛法 Các ngôi chùa Việt Nam 感父母恩的盂兰节 法语 美文鉴赏 美言美語
    Trợ duyên Website
    Bản quyền thuộc Website Hoalinhthoai.com © 2008 - 2026
    Ghi rõ nguồn hoalinhthoai.com khi đăng tải lại thông tin từ website này