|
HIỆN
HIỆN A.Appear, manifest, visible, now, present, ready.
Hiện tại, hiển hiện tỏ rõ.
HIỆN BÁO
Quả báo xảy ra ngay trong đời sống hiện tại.
HIỆN CHỨNG
Giác ngộ, chứng đạo ngay trong cuộc sống hiện tại.
HIỆN DỤ
Ví dụ cụ thể lấy trong sự kiện thực tế, thấy được.
HIỆN HÀNH
Đang diễn ra, xảy ra.
HIỆN HÀNH PHÁP
Những sự kiện, quá trình đang diễn ra trong hiện tại.
|