Thơ - Văn mới cập nhật
Thông tin bình chọn
22:30, Sunday.June 28 2026
Từ điển Phật học Online

HIỆN

HIỆN A.Appear, manifest, visible, now, present, ready.

Hiện tại, hiển hiện tỏ rõ.

HIỆN BÁO

Quả báo xảy ra ngay trong đời sống hiện tại.

HIỆN CHỨNG

Giác ngộ, chứng đạo ngay trong cuộc sống hiện tại.

HIỆN DỤ

Ví dụ cụ thể lấy trong sự kiện thực tế, thấy được.

HIỆN HÀNH

Đang diễn ra, xảy ra.

HIỆN HÀNH PHÁP

Những sự kiện, quá trình đang diễn ra trong hiện tại.

Các từ khác trong cùng ký tự
 

  •  HẠ
  •  HẠ LẠP
  •  HẠ NGUYÊN
  •  HẠ SANH
  •  HẮC
  •  HẮC ÁM
  •  HẮC BẠCH
  •  HẮC NGUYỆT
  •  HẮC PHONG
  •  HẢI CHIẾU
  •  HẢI ĐỨC
  •  HAI GIÁO
  •  HẢI HỘI
  •  HAI KHÔNG
  •  HAI LOẠI NGÃ CHẤP
  •  HAI LOẠI BÁT NHÃ
  •  HAI LOẠI GIỚI
  •  HAI LOẠI HỘI CHÚNG
  •  HAI LOẠI NGƯỜI
  •  HAI LOẠI RUỘNG PHÚC
  •  HAI LOẠI TÀ KIẾN
  •  HAI MÊ HOẶC
  •  HAI MƯƠI TÁM TỔ
  •  HAI NGHIỆP
  •  HAI NHÂN
  •  HAI NHẪN
  •  HAI NHƯ
  •  HAI PHÁP
  •  HAI PHÁP ĐEN
  •  HAI PHÉP QUÁN KHÔNG
  • Thư viện hình ảnh
    Video
    Hôm nay ta về đây CLB Hoa Linh Thoại tham gia hội trại hè 2011 Đại lễ cầu an cầu siêu cho các nạn nhân động đất sóng thần Nhật Bản Phật Đản ca - Ca sĩ Võ Thu Nga Cuộc hành trình du lịch tâm linh tại vương quốc Campuchia 2011
    Blog mới cập nhật
    Slide Powerpoint
    Buddha's lessons Buddhism Các ngôi chùa Việt Nam Life from lessons Lời thì thầm của hoa Vu Lan Báo Hiếu
    Trợ duyên Website
    Bản quyền thuộc Website Hoalinhthoai.com © 2008 - 2026
    Ghi rõ nguồn hoalinhthoai.com khi đăng tải lại thông tin từ website này