Thơ - Văn mới cập nhật
Thông tin bình chọn
14:42, Sunday.June 28 2026
Từ điển Phật học Online

CHỦNG TỘC

1.Chủng loại của người, xét theo nước da mà phân biệt giống người. Như chủng tộc da trắng, da vàng v. v (Pháp: Race).

   Giống người, lấy theo đất nước mà phân biệt nhau. Như chủng tộc Trung Hoa, chủng tộc Ấn Độ. Tức Dân tộc. (Pháp: Race, Peuple).

   Giai cấp, dòng họ sang hoặc hèn. Tức chủng tánh, kêu tắt: chủng. (Pháp: Caste, Clan).

Theo từ điển Phật học Hán Việt của Đoàn Trung Còn

Các từ khác trong cùng ký tự
 

  •   CỒ ĐÀM
  •   CÔNG QUẢ
  •  CA CHIÊN DIÊN
  •  CA DIẾP
  •  CA DIẾP MA ĐẰNG
  •  CA LĂNG TẦN GIÀ
  •  CA LÂU LA
  •  CA LƯU ĐÀ DI
  •  CA NI SẮC CA
  •  CÀ SA
  •  CÀ SA NGŨ ĐỨC
  •  CA THẤP DI LA
  •  CA TỲ LA
  •  CA TỲ LA VỆ
  •  CA TỲ MA LA
  •  CÀ-SA THẬP LỢI
  •  CÁI
  •  CẢM HÓA
  •  CAM LỘ
  •  CAM LỘ MÔN
  •  CAM LỘ NHƯ LAI VƯƠNG
  •  CAM LỘ PHÁP
  •  CAM LỘ PHÁP VŨ
  •  CAM LỘ VŨ
  •  CẢM NGỘ
  •  CẢM THÀNH
  •  CẢM ỨNG
  •  CĂN
  •  CẦN
  •  CĂN BẢN PHIỀN NÃO
  • Thư viện hình ảnh
    Video
    Hôm nay ta về đây CLB Hoa Linh Thoại tham gia hội trại hè 2011 Đại lễ cầu an cầu siêu cho các nạn nhân động đất sóng thần Nhật Bản Phật Đản ca - Ca sĩ Võ Thu Nga Cuộc hành trình du lịch tâm linh tại vương quốc Campuchia 2011
    Blog mới cập nhật
    Slide Powerpoint
    Buddha's lessons Buddhism Các ngôi chùa Việt Nam Life from lessons Lời thì thầm của hoa Vu Lan Báo Hiếu
    Trợ duyên Website
    Bản quyền thuộc Website Hoalinhthoai.com © 2008 - 2026
    Ghi rõ nguồn hoalinhthoai.com khi đăng tải lại thông tin từ website này