|
HỮU
HỮU; S. Bhava
Cái tồn tại, sự tồn tại. Từ trái nghĩa là không hay vô.
Một trong 12 nhân duyên: thủ duyên hữu, hữu duyên sinh, lão tử (x. Mười hai nhân duyên) do chấp thủ, tạo nghiệp mà có sự tồn tại, từ đó dẫn tới hải sinh sang một đời sống khác, rồi già, chết.
Sách Phật phân biệt có ba hữu là dục giới hữu, sắc giới hữu và vô sắc giới hữu, nghĩa là cái tồn tại ở cõi Dục giới, cái tồn tại ở cõi Sắc giới và cái tồn tại ở cõi Vô sắc giới. Các bậc Thánh từ A-la-hán trở lên, đều giải thoát khỏi ba hữu.
HỮU BIỂU NGHIỆP
Những hành động tạo nghiệp nơi thân, lời và ý nghĩ có biểu hiệu ra bên ngoài.
Từ trái nghĩa: vô biểu nghiệp, là loại người giấu kín, không biểu hiện ra bên ngoài.
|