|
CỨU CÁNH
究 竟; C: jiùjìng; J: kukyō
1. Chỗ tột cùng, không có gì vượt qua được, chỗ tận cùng; tột bực; tốt nhất; hoàn thiện nhất (S: atyanta); 2. Vô cùng, tột bậc; ranh giới; cực điểm (S: niṣṭhā); 3. Hoàn toàn cùng cực. Đạt đến. Đến nơi. Giành được. Thông thạo (một vấn đề). Nhất là đạt được quả vị cao nhất trong hàng Bồ Tát hoặc giác ngộ viên mãn (S: niṣṭhā-gamana); 4. Hoàn toàn nhận thức được hoặc hiểu rõ; 5. Biểu hiện chân thực (S: samāpana); 6. Mục đích tối hậu. Thành Phật (đặc biệt trong tông Thiên Thai và tông Hoa Nghiêm).
Theo từ điển Phật học Đạo Uyển
|