|
HIỆN HÀNH
現 行; C: xiànxíng; J: gengyō ; S: adhyācarati, samudācāra
1. Những gì đang biểu hiện. Thuật ngữ này thường dùng đối nghịch với Tuỳ miên (隨 眠), đề cập đến những tập khí xấu nằm ẩn sâu không thấy được, nhưng chỉ biểu hiện khi gặp hoàn cảnh tương ứng; 2. Theo giáo lí Duy thức, đó là diện mạo của những hiện tượng khi chúng biểu hiện, xuất phát từ chủng tử trong A-lại-da thức. Thuật ngữ này được dùng nhiều nơi trong Du-già sư địa luận; 3. Hoạt động hiển nhiên của Nhị chướng khi chúng sinh khởi từ những chủng tử khác nhau; 4. Hành động; 5. Sự thể hiện như một đối tượng của của nhận thức hay quan niệm.
Theo từ điển Phật học Đạo Uyển
|