|
HỮU VÔ
有 無; C: yŏuwú; J: umu;
1. Có và không (S: bhāva-abhāva; t: dṅos daṅ dṅ med). Khuynh hướng giải thích thực tại như là một hay là khác thuộc hai cực này là toát yếu căn bản của Phật pháp, và là một trong những ý nghĩa mở rộng nhất của thuật ngữ Trung đạo (中 道); 2. Một cách diễn đạt ý niệm không (空) và hữu (有).
Theo từ điển Phật học Đạo Uyển
|