|
CHỦNG TỘC
1.Chủng loại của người, xét theo nước da mà phân biệt giống người. Như chủng tộc da trắng, da vàng v. v (Pháp: Race).
Giống người, lấy theo đất nước mà phân biệt nhau. Như chủng tộc Trung Hoa, chủng tộc Ấn Độ. Tức Dân tộc. (Pháp: Race, Peuple).
Giai cấp, dòng họ sang hoặc hèn. Tức chủng tánh, kêu tắt: chủng. (Pháp: Caste, Clan).
Theo từ điển Phật học Hán Việt của Đoàn Trung Còn
|