|
NGHI
NGHI
Hoài nghi, nghi hoặc đối với điều thiện và lẽ phải. Nghi là một trong năm ràng buộc thô thiển, gây trở ngại cho sự nghiệp giải thoát của tu sĩ. Bốn ràng buộc kia là thân kiến, giới cấm thủ, tham và sân. Nghi đồng thời cũng là một trong năm ràng buộc nhỏ nhiệm, gây trở ngại cho sự nghiệp tu thiền. Bốn ràng buộc nhỏ nhiệm kia là tham, sân, giận, hôn trầm (tâm trạng mê muội, không sáng suốt) thuỵ miên (tâm trạng buồn ngủ), trạo hối (hay hối tiếc lăng xăng) (x. năm ràng buộc).
NGHI CÁI
Cái là che lấp (sự thật, chân lý, lẽ phải). Nghi là một trong năm triền cái, gây trở ngại cho công phu thiền định.
NGHI CHẤP
Vướng mắc vào nghi hoặc, không gỡ ra được.
NGHI HOẶC
Sự nghi ngờ làm cho mê hoặc, không còn biết đâu là phải, trái.
NGHI HỐI
Nghi ngờ và hối hận. Cũng có nghĩa hối hận vì đã nghi ngờ.
|