|
THẾ GIAN
THẾ GIAN
Cõi sống vô thường. Đng, thế giới.
THẾ GIAN GIẢI; s. Lokavid
Một trong 10 danh hiệu Phật. Bậc hiểu rõ thế gian, thế sự.
THẾ GIAN THỪA
Giáo lý (cỗ xe) dạy lối sống thiện để có quả báo tốt đẹp thế gian, như tái sinh làm người, sống thọ, của cải đầy đủ v.v… Từ trái nghĩa là xuất thế gian thừa là giáo lý (cỗ xe) dạy phương pháp tu hành, để thoát khỏi vòng sinh tử luân hồi.
THẾ GIAN TRÍ
Trí tuệ thế gian.
|