Thơ - Văn mới cập nhật
Thông tin bình chọn
10:48, Sunday.June 28 2026
Từ điển Phật học Online

MA SI LA CỰ LA

MA SI LA CỰ LA; S. Mahirakula.

Vua xứ Penjab, sau làm vua xứ Kashimia, khoảng năm 600 TL. Một ông vua khủng bố đạo Phật.

Các từ khác trong cùng ký tự
 

  •  MA
  •  MÃ ÂM TÀNG
  •  MA CẢNH
  •  MA CHƯỚNG
  •  MA ĐẰNG
  •  MA ĐĂNG GIÀ
  •  MA GIA PHU NHÂN
  •  MA HA
  •  MA HA BA XÀ BA ĐỀ
  •  MA HA BÁT NHÃ BA LA MẬT ĐA
  •  MA HA BÁT NIẾT BÀN
  •  MA HA CA CHIÊN DIÊN
  •  MA HA CA DIẾP
  •  MA HA CẦU HY LA
  •  MA HA ĐỀ BÀ
  •  MA HA GIÀ NA ĐỀ BÀ
  •  MA HA KIỀU ĐÀM DI
  •  MA HA KỲ VỰC
  •  MA HA MA GIA
  •  MA HA MỤC KIỀN LIÊN
  •  MA HA TĂNG KỲ BỘ
  •  MA HA TÁT
  •  MA HA TỲ LƯ GIÁ NA
  •  MA KIỆT ĐÀ
  •  MA LỢI
  •  MÃ MINH
  •  MÃ NÃO
  •  MA NGƯU
  •  MÃ NHĨ BA
  •  MA NI
  • Thư viện hình ảnh
    Video
    Hôm nay ta về đây CLB Hoa Linh Thoại tham gia hội trại hè 2011 Đại lễ cầu an cầu siêu cho các nạn nhân động đất sóng thần Nhật Bản Phật Đản ca - Ca sĩ Võ Thu Nga Cuộc hành trình du lịch tâm linh tại vương quốc Campuchia 2011
    Blog mới cập nhật
    Slide Powerpoint
    佛法 Các ngôi chùa Việt Nam 感父母恩的盂兰节 法语 美文鉴赏 美言美語
    Trợ duyên Website
    Bản quyền thuộc Website Hoalinhthoai.com © 2008 - 2026
    Ghi rõ nguồn hoalinhthoai.com khi đăng tải lại thông tin từ website này