|
SÚC
SÚC; A to rear, feed, domesticate
Nuôi dưỡng.
SÚC SINH
Súc vật. Cg, bàng sinh.
Trong văn học dân gian hay dùng hợp từ súc sinh để chỉ con người bất nhân bất nghĩa.
“Phen này hai mạng súc sinh đi đời.”
(Nhị Độ Mai)
SÚC SINH ĐẠO
Con đường của loài súc sinh. Đng, súc sinh thú.
SÚC SINH GIỚI
Cõi sống của loài súc sinh.
SÚC SINH NHÂN
Nghiệp nhân dẫn tới phải tái sinh làm súc sinh.
SÚC SINH THÚ
Thú là con đường, cũng có nghĩa là cõi. Cõi sống của loài súc sinh.
|