BẢO SÁT
Hiệp lại bằng chữ Hán và chữ Phạn, Hán: Bảo: quý báu. Phạn: Sát: Sắt sát, ksha, Thổ điền. Ấy là cuộc đất quý báu. Bảo sát là cõi đất thanh tịnh, bằng thất bảo của Phật. Cũng có nghĩa: Chùa Phật, tháp Phật.