Thơ - Văn mới cập nhật
Thông tin bình chọn
02:33, Monday.June 29 2026
Từ điển Phật học Online

HIỆN

HIỆN A.Appear, manifest, visible, now, present, ready.

Hiện tại, hiển hiện tỏ rõ.

HIỆN BÁO

Quả báo xảy ra ngay trong đời sống hiện tại.

HIỆN CHỨNG

Giác ngộ, chứng đạo ngay trong cuộc sống hiện tại.

HIỆN DỤ

Ví dụ cụ thể lấy trong sự kiện thực tế, thấy được.

HIỆN HÀNH

Đang diễn ra, xảy ra.

HIỆN HÀNH PHÁP

Những sự kiện, quá trình đang diễn ra trong hiện tại.

Các từ khác trong cùng ký tự
 

  •  HÓA TỤC KẾT DUYÊN
  •  HOA ƯU BÁT
  •  HOA YÊN
  •  HOẶC
  •  HOẠI KHỔ
  •  HOẠI KIẾP
  •  HOẠI SẮC
  •  HOÀN
  •  HOAN HỈ
  •  HOAN HỶ
  •  HOAN HỶ ĐỊA
  •  HOAN HỶ NHỰT
  •  HOAN HỶ QUANG PHẬT
  •  HOAN HỶ QUỐC
  •  HOÀN SINH
  •  HOÀN TỤC
  •  HOẰNG
  •  HOÀNG GIÁO
  •  HOẰNG NHẪN
  •  HOẰNG NHẪN ĐẠI SƯ
  •  HOÀNH
  •  HOÀNH KẾ
  •  HOẠT
  •  HỌC
  •  HỌC VÔ HỌC
  •  HỒI
  •  HỘI
  •  HỒI HƯỚNG
  •  HỒI QUANG PHẢN CHIẾU
  •  HÔN
  • Thư viện hình ảnh
    Video
    Hôm nay ta về đây CLB Hoa Linh Thoại tham gia hội trại hè 2011 Đại lễ cầu an cầu siêu cho các nạn nhân động đất sóng thần Nhật Bản Phật Đản ca - Ca sĩ Võ Thu Nga Cuộc hành trình du lịch tâm linh tại vương quốc Campuchia 2011
    Blog mới cập nhật
    Slide Powerpoint
    佛法 Các ngôi chùa Việt Nam 感父母恩的盂兰节 法语 美文鉴赏 美言美語
    Trợ duyên Website
    Bản quyền thuộc Website Hoalinhthoai.com © 2008 - 2026
    Ghi rõ nguồn hoalinhthoai.com khi đăng tải lại thông tin từ website này