Thơ - Văn mới cập nhật
Thông tin bình chọn
08:48, Sunday.June 28 2026
Từ điển Phật học Online

HAI NHẪN

HAI NHẪN; H. Nhị nhẫn; A. The two patiences or endurances

1. Chúng sinh nhẫn: Nhẫn nhục chịu đựng trong mọi trường hợp; A. Patience towards all under all circumstances.

2. Vô sinh nhẫn: Vị Bồ Tát có thái độ an tịnh bình thản vì biết chắc mình sẽ được giải thoát, không còn phải tái sinh nữa; A. Calm rest assurance of no rebirth.

Các cách phân biệt khác:

1. An thọ khổ nhẫn: Chịu đựng mọi điều khổ (A. patience under sufferings)

2. Quan sát pháp nhẫn: Xem xét mọi pháp, sự vật với thái độ bình thản.

1. Nhẫn nhục ở nơi thân; A. physical patience

2. Nhẫn nhục ở nơi tâm; A. mental patience

Các từ khác trong cùng ký tự
 

  •  HẠ
  •  HẠ LẠP
  •  HẠ NGUYÊN
  •  HẠ SANH
  •  HẮC
  •  HẮC ÁM
  •  HẮC BẠCH
  •  HẮC NGUYỆT
  •  HẮC PHONG
  •  HẢI CHIẾU
  •  HẢI ĐỨC
  •  HAI GIÁO
  •  HẢI HỘI
  •  HAI KHÔNG
  •  HAI LOẠI NGÃ CHẤP
  •  HAI LOẠI BÁT NHÃ
  •  HAI LOẠI GIỚI
  •  HAI LOẠI HỘI CHÚNG
  •  HAI LOẠI NGƯỜI
  •  HAI LOẠI RUỘNG PHÚC
  •  HAI LOẠI TÀ KIẾN
  •  HAI MÊ HOẶC
  •  HAI MƯƠI TÁM TỔ
  •  HAI NGHIỆP
  •  HAI NHÂN
  •  HAI NHƯ
  •  HAI PHÁP
  •  HAI PHÁP ĐEN
  •  HAI PHÉP QUÁN KHÔNG
  •  HAI PHIỀN NÃO
  • Thư viện hình ảnh
    Video
    Hôm nay ta về đây CLB Hoa Linh Thoại tham gia hội trại hè 2011 Đại lễ cầu an cầu siêu cho các nạn nhân động đất sóng thần Nhật Bản Phật Đản ca - Ca sĩ Võ Thu Nga Cuộc hành trình du lịch tâm linh tại vương quốc Campuchia 2011
    Blog mới cập nhật
    Slide Powerpoint
    佛法 Các ngôi chùa Việt Nam 感父母恩的盂兰节 法语 美文鉴赏 美言美語
    Trợ duyên Website
    Bản quyền thuộc Website Hoalinhthoai.com © 2008 - 2026
    Ghi rõ nguồn hoalinhthoai.com khi đăng tải lại thông tin từ website này