Thơ - Văn mới cập nhật
Thông tin bình chọn
09:33, Monday.April 20 2026
Từ điển Phật học Online

HUỆ MINH

Sự sáng suốt, sự giác ngộ của cái trí huệ. Huệ, Minh hai chữ ấy nghĩa tương tợ với nhau, dùng chung để biểu dương sự sáng suốt của trí huệ: huệ: thông hiểu sự lý, dứt lầm lạc, minh: giác ngộ, dứt mê muội, tham lam. Huệ minh tức là cái vô lậu minh của hàng Thánh giả vậy.

Theo từ điển Phật học Hán Việt của Đoàn Trung Còn

Các từ khác trong cùng ký tự
 

  •  HẠ
  •  HẠ LẠP
  •  HẠ NGUYÊN
  •  HẠ SANH
  •  HẮC
  •  HẮC ÁM
  •  HẮC BẠCH
  •  HẮC NGUYỆT
  •  HẮC PHONG
  •  HẢI CHIẾU
  •  HẢI ĐỨC
  •  HAI GIÁO
  •  HẢI HỘI
  •  HAI KHÔNG
  •  HAI LOẠI NGÃ CHẤP
  •  HAI LOẠI BÁT NHÃ
  •  HAI LOẠI GIỚI
  •  HAI LOẠI HỘI CHÚNG
  •  HAI LOẠI NGƯỜI
  •  HAI LOẠI RUỘNG PHÚC
  •  HAI LOẠI TÀ KIẾN
  •  HAI MÊ HOẶC
  •  HAI MƯƠI TÁM TỔ
  •  HAI NGHIỆP
  •  HAI NHÂN
  •  HAI NHẪN
  •  HAI NHƯ
  •  HAI PHÁP
  •  HAI PHÁP ĐEN
  •  HAI PHÉP QUÁN KHÔNG
  • Thư viện hình ảnh
    Video
    Hôm nay ta về đây CLB Hoa Linh Thoại tham gia hội trại hè 2011 Đại lễ cầu an cầu siêu cho các nạn nhân động đất sóng thần Nhật Bản Phật Đản ca - Ca sĩ Võ Thu Nga Cuộc hành trình du lịch tâm linh tại vương quốc Campuchia 2011
    Blog mới cập nhật
    Slide Powerpoint
    佛法 Các ngôi chùa Việt Nam 感父母恩的盂兰节 法语 美文鉴赏 美言美語
    Trợ duyên Website
    Bản quyền thuộc Website Hoalinhthoai.com © 2008 - 2026
    Ghi rõ nguồn hoalinhthoai.com khi đăng tải lại thông tin từ website này