Thơ - Văn mới cập nhật
Thông tin bình chọn
06:14, Saturday.April 25 2026
Từ điển Phật học Online

TÍN ĐỒ

Người tin theo Tôn giáo. Tiếng gọi chung các phần tử trong Đạo: xuất gia và tại gia, nam và nữ. Thường dùng để gọi người ở tại nhà mà làm ăn, nhưng có lòng tin tưởng sùng kính một Tôn giáo, một đức Thầy hoặc một vị Giáo chủ. Như: Phật giáo tín đồ, Da tô giáo tín đồ.

Theo từ điển Phật học Hán Việt của Đoàn Trung Còn

Các từ khác trong cùng ký tự
 

  •  KHẤT THỰC
  •  KHẤT THỰC THẬP LỢI
  •  KHẤT TÚC SONG ĐỀ TÁN
  •  KHÂU ĐÀ LA
  •  KHẾ KINH
  •  KHÍ THẾ GIAN
  •  KHỔ
  •  KHỔ HẢI
  •  KHỔ HẠNH
  •  KHỔ KHÔNG
  •  KHÓA HƯ LỤC
  •  KHOA MÔNG SƠN THÍ THỰC
  •  KHÓA TỤNG
  •  KHỞI TÍN NHỊ MÔN
  •  KHÔNG
  •  KHÔNG HẢI
  •  KHÔNG LỘ
  •  KHÔNG TỊCH
  •  KHÔNG VÔ BIÊN XỨ
  •  KHUỂ THỦ
  •  KHƯƠNG TĂNG HỘI
  •  KHUÔNG VIỆT
  •  KHUY CƠ
  •  KÌ VIÊN TỊNH XÁ
  •  KIẾM ĐẠO
  •  KIÊM THUYẾT BIỆT VIÊN
  •  KIẾN
  •  KIẾN CHẤP
  •  KIẾN CHÍ THÀNH
  •  KIẾN ĐẠO
  • Thư viện hình ảnh
    Video
    Hôm nay ta về đây CLB Hoa Linh Thoại tham gia hội trại hè 2011 Đại lễ cầu an cầu siêu cho các nạn nhân động đất sóng thần Nhật Bản Phật Đản ca - Ca sĩ Võ Thu Nga Cuộc hành trình du lịch tâm linh tại vương quốc Campuchia 2011
    Blog mới cập nhật
    Slide Powerpoint
    佛法 Các ngôi chùa Việt Nam 感父母恩的盂兰节 法语 美文鉴赏 美言美語
    Trợ duyên Website
    Bản quyền thuộc Website Hoalinhthoai.com © 2008 - 2026
    Ghi rõ nguồn hoalinhthoai.com khi đăng tải lại thông tin từ website này