Thơ - Văn mới cập nhật
Thông tin bình chọn
23:29, Saturday.May 09 2026
Từ điển Phật học Online

TÀ ĐẠO

Đạo lý thi hành không chơn chánh, pháp giáo thi hành một cách phi lý, sự tu hành không đúng chánh pháp. Đồng nghĩa: Tà giáo, Tà đạo, Dị giáo, Dị đoan, Tà quán.

Xem: Tu cú kệ nói về Tà đạo ở chữ Tà.

Tà đạo cũng có nghĩa: nẻo tà, nơi sanh sống của loài tà mỵ.

Thủ Lăng Nghiêm Kinh, quyển sáu: Những kẻ tu Tam Muội, dẫu có đa trí, thấy phép thiền định hiện ra, nhưng nếu họ chẳng dứt sự trộm cắp, ắt họ lạc vào tà đạo: bực cao thì làm tinh linh, bực giữa thì làm yêu mỵ, bực thấp thì làm người tà theo phường yêu mỵ.

Theo từ điển Phật học Hán Việt của Đoàn Trung Còn

Các từ khác trong cùng ký tự
 

  •  TAM CANG
  •  TAM CHỦNG CHỈ QUÁN
  •  TAM CHỦNG ĐOẠN
  •  TAM CHỦNG HỐI PHÁP
  •  TAM CHỦNG MÃN
  •  TAM CHỦNG TAM BẢO
  •  TAM CHỦNG THANH TỊNH
  •  TAM CHỦNG TỬ
  •  TAM CHỦNG TỪ BI
  •  TAM CHỦNG TỰ TÁNH
  •  TAM CHỦNG VỊ
  •  TAM CHƯỚNG
  •  TAM CHUYỂN PHÁP LUÂN
  •  TAM CƯƠNG
  •  TAM DƯ
  •  TAM DỤC
  •  TAM DUYÊN
  •  TAM ĐA
  •  TAM ĐẠI
  •  TAM ĐẠI BỘ
  •  TAM ĐẠO
  •  TAM ĐẠO KHỔ
  •  TÂM ĐỊA
  •  TAM ĐIÊN ĐẢO
  •  TAM ĐỊNH TỤ
  •  TAM ĐỒ
  •  TAM ĐỘC
  •  TAM ĐỘC
  •  TAM ĐỨC
  •  TAM GIẢ
  • Thư viện hình ảnh
    Video
    Hôm nay ta về đây CLB Hoa Linh Thoại tham gia hội trại hè 2011 Đại lễ cầu an cầu siêu cho các nạn nhân động đất sóng thần Nhật Bản Phật Đản ca - Ca sĩ Võ Thu Nga Cuộc hành trình du lịch tâm linh tại vương quốc Campuchia 2011
    Blog mới cập nhật
    Slide Powerpoint
    佛法 Các ngôi chùa Việt Nam 感父母恩的盂兰节 法语 美文鉴赏 美言美語
    Trợ duyên Website
    Bản quyền thuộc Website Hoalinhthoai.com © 2008 - 2026
    Ghi rõ nguồn hoalinhthoai.com khi đăng tải lại thông tin từ website này