Thơ - Văn mới cập nhật
Thông tin bình chọn
06:06, Sunday.May 10 2026
Từ điển Phật học Online

TÀ ĐẠO

Đạo lý thi hành không chơn chánh, pháp giáo thi hành một cách phi lý, sự tu hành không đúng chánh pháp. Đồng nghĩa: Tà giáo, Tà đạo, Dị giáo, Dị đoan, Tà quán.

Xem: Tu cú kệ nói về Tà đạo ở chữ Tà.

Tà đạo cũng có nghĩa: nẻo tà, nơi sanh sống của loài tà mỵ.

Thủ Lăng Nghiêm Kinh, quyển sáu: Những kẻ tu Tam Muội, dẫu có đa trí, thấy phép thiền định hiện ra, nhưng nếu họ chẳng dứt sự trộm cắp, ắt họ lạc vào tà đạo: bực cao thì làm tinh linh, bực giữa thì làm yêu mỵ, bực thấp thì làm người tà theo phường yêu mỵ.

Theo từ điển Phật học Hán Việt của Đoàn Trung Còn

Các từ khác trong cùng ký tự
 

  •  TU
  •  TỨ ÂN
  •  TỨ AN LẠC HÀNH
  •  TỨ BẤT KHẢ ĐẮC
  •  TỨ BẤT KHẢ KHINH
  •  TỨ BẤT KHẢ THUYẾT
  •  TỨ BỆNH
  •  TỪ BI
  •  TỨ BỘ A HÀM KINH
  •  TU BỒ ĐỀ
  •  TỨ BỘC LƯU
  •  TỨ CHÁNH CẦN
  •  TỨ CHÁNH HẠNH
  •  TỨ CHÂU
  •  TỨ CHÚNG
  •  TỨ CHỦNG
  •  TỨ CHỦNG BẤT THIỆN
  •  TỨ CHỦNG BIẾN DỊCH
  •  TỨ CHỦNG LONG
  •  TỨ CHỦNG NHIÊU ÍCH
  •  TỨ CHỦNG NIẾT BÀN
  •  TỰ CHỨNG PHẦN
  •  TỨ CHỦNG SA MÔN
  •  TỨ CHỦNG TĂNG VẬT
  •  TỨ CHỦNG VÃNG SANH
  •  TỨ CHỦNG XẢ
  •  TỨ CHỦNG XUẤT GIA
  •  TỨ CHƯỚNG
  •  TỨ CƠ DUYÊN
  •  TỨ CÚ KỆ
  • Thư viện hình ảnh
    Video
    Hôm nay ta về đây CLB Hoa Linh Thoại tham gia hội trại hè 2011 Đại lễ cầu an cầu siêu cho các nạn nhân động đất sóng thần Nhật Bản Phật Đản ca - Ca sĩ Võ Thu Nga Cuộc hành trình du lịch tâm linh tại vương quốc Campuchia 2011
    Blog mới cập nhật
    Slide Powerpoint
    佛法 Các ngôi chùa Việt Nam 感父母恩的盂兰节 法语 美文鉴赏 美言美語
    Trợ duyên Website
    Bản quyền thuộc Website Hoalinhthoai.com © 2008 - 2026
    Ghi rõ nguồn hoalinhthoai.com khi đăng tải lại thông tin từ website này