Thơ - Văn mới cập nhật
Thông tin bình chọn
00:49, Sunday.May 10 2026
Từ điển Phật học Online

VĂN TƯ TU

; C: wénsīxiū; J: monshishu

Nghe, suy nghiệm và thực hành. Nghe giảng Phật pháp, chiêm nghiệm thật sâu và thực hành (S: śruta-cintā-bhāvanā). Còn gọi là Tam huệ ( ).

Các từ khác trong cùng ký tự
 

  •  VẠN
  •  VÂN
  •  VẠN HẠNH
  •  VÂN THÊ CHÂU HOẰNG
  •  VĂN THÙ
  •  VĂN THÙ SƯ LỢI
  •  VÃNG SINH
  •  VỆ ĐÀ
  •  VỆ XÁ LI
  •  VỊ ĐẠO
  •  VI ĐỀ HI
  •  VỊ TẰNG HỮU
  •  VỊ TRẦN
  •  VIÊN ÂM
  •  VIÊN CHIẾU
  •  VIÊN CHỨNG
  •  VIÊN DUNG
  •  VIÊN GIÁO
  •  VIỆN HỌC
  •  VIÊN PHẬT GIÁO
  •  VIÊN THÔNG
  •  VĨNH NGHIÊM
  •  VÔ BIÊN
  •  VÔ BIỂU SẮC
  •  VÔ CẤU
  •  VÔ CẤU THỨC
  •  VÔ DƯ NIẾT BÀN
  •  VÔ DUYÊN
  •  VÔ ĐẮC
  •  VÔ ĐẲNG
  • Thư viện hình ảnh
    Video
    Hôm nay ta về đây CLB Hoa Linh Thoại tham gia hội trại hè 2011 Đại lễ cầu an cầu siêu cho các nạn nhân động đất sóng thần Nhật Bản Phật Đản ca - Ca sĩ Võ Thu Nga Cuộc hành trình du lịch tâm linh tại vương quốc Campuchia 2011
    Blog mới cập nhật
    Slide Powerpoint
    佛法 Các ngôi chùa Việt Nam 感父母恩的盂兰节 法语 美文鉴赏 美言美語
    Trợ duyên Website
    Bản quyền thuộc Website Hoalinhthoai.com © 2008 - 2026
    Ghi rõ nguồn hoalinhthoai.com khi đăng tải lại thông tin từ website này