VĂN TƯ TU
聞 思 修; C: wénsīxiū; J: monshishu
Nghe, suy nghiệm và thực hành. Nghe giảng Phật pháp, chiêm nghiệm thật sâu và thực hành (S: śruta-cintā-bhāvanā). Còn gọi là Tam huệ (三 慧).