Thơ - Văn mới cập nhật
Thông tin bình chọn
05:20, Thursday.May 28 2026
Từ điển Phật học Online

CHI PHẬT

CHI PHẬT

Gọi tắt từ Bích Chi Phật. Cũng gọi là Độc Giác Phật (S. Pratyeka Buddha). Là bậc Thánh nhờ quan sát lý 12 nhân duyên mà được giác ngộ. Vì tự tính giác ngộ không đích thân nghe Phật thuyết pháp, cho nên có tên gọi Độc giác. Cũng gọi là Duyên giác (nhờ quan sát lý nhân duyên mà được giác ngộ).

Các từ khác trong cùng ký tự
 

  •   CỒ ĐÀM
  •   CÔNG QUẢ
  •  CA CHIÊN DIÊN
  •  CA DIẾP
  •  CA DIẾP MA ĐẰNG
  •  CA LĂNG TẦN GIÀ
  •  CA LÂU LA
  •  CA LƯU ĐÀ DI
  •  CA NI SẮC CA
  •  CÀ SA
  •  CÀ SA NGŨ ĐỨC
  •  CA THẤP DI LA
  •  CA TỲ LA
  •  CA TỲ LA VỆ
  •  CA TỲ MA LA
  •  CÀ-SA THẬP LỢI
  •  CÁI
  •  CẢM HÓA
  •  CAM LỘ
  •  CAM LỘ MÔN
  •  CAM LỘ NHƯ LAI VƯƠNG
  •  CAM LỘ PHÁP
  •  CAM LỘ PHÁP VŨ
  •  CAM LỘ VŨ
  •  CẢM NGỘ
  •  CẢM THÀNH
  •  CẢM ỨNG
  •  CĂN
  •  CẦN
  •  CĂN BẢN PHIỀN NÃO
  • Thư viện hình ảnh
    Video
    Hôm nay ta về đây CLB Hoa Linh Thoại tham gia hội trại hè 2011 Đại lễ cầu an cầu siêu cho các nạn nhân động đất sóng thần Nhật Bản Phật Đản ca - Ca sĩ Võ Thu Nga Cuộc hành trình du lịch tâm linh tại vương quốc Campuchia 2011
    Blog mới cập nhật
    Slide Powerpoint
    佛法 Các ngôi chùa Việt Nam 感父母恩的盂兰节 法语 美文鉴赏 美言美語
    Trợ duyên Website
    Bản quyền thuộc Website Hoalinhthoai.com © 2008 - 2026
    Ghi rõ nguồn hoalinhthoai.com khi đăng tải lại thông tin từ website này