|
UẤT
UẤT; A. dense, anxious
Rậm rạp, lo lắng trong tâm.
UẤT BÁT ĐA S. Utpala.
Loại hoa sen màu xanh, rất quý hiếm. Cũng có sách dịch là ưu bát la.
UẤT ĐA LA S. Uttara.
Cái cao nhất.
UẤT ĐA LA TĂNG GIÀ S. Uttarasanga
Áo mặc ngoài của tu sĩ, vì làm bằng bảy mảnh khâu lại, áo bảy mảnh (Thất điều y).
UẤT ĐÀN VIỆT S. Uttara Kuru.
Theo địa lý học Phật giáo, thế giới gồm có bốn châu phân bố xung quanh ngọn núi cao nhất, là núi Tu Di. Châu Uất đàn Việt là châu lục nằm về phía Bắc núi Tu Di.
UẤT ĐẦU LAM PHẬT S. Udraka Ramaputra.
Vị tiên được Phật hỏi đạo đầu tiên, ngay sau khi Phật xuất gia.
UẤT KIM HƯƠNG S. Kunkuma.
Hương lấy ở cây Uất kim, hoa màu vàng và thơm, có thể ướp thành loại hương quý, dùng để cúng Phật. Hán dịch âm là cung quỹ ma.
UẤT TỲ LA S. Uruvilla.
Khu rừng gần Gaya, nơi Phật Thích Ca tu khổ hạnh sáu năm.
|