|
TRAI
TRAI; A. Reverence, abstinence
Không ăn thịt cá hay nhịn ăn hoàn toàn. Người Việt nói trệch [tr.713] là chay. Chay tịnh là trong sạch. Ăn chay là chỉ ăn đồ thực vật, không ăn thịt cá. Mời thụ trai là mời ăn chay.
TRAI CHỦ
Người cư sĩ tổ chức tiệc chay mời các nhà sư.
TRAI ĐÀN
Đàn chay. Đàn chay không phải là cỗ chay mà là một nghi thức lễ Phật, có nhiều nhà sư tham gia, tụng kinh, niệm Phật.
TRAI ĐƯỜNG
Phòng ăn của tăng chúng.
|