|
CÔNG NĂNG
功 能; C: gōngnéng; J: kunō;
Có các nghĩa sau: 1. Sự có hiệu lực, tính có hiệu quả, sự tiện dụng (theo Ngũ giáo chương 五 教 章); 2. Năng lực tiềm ẩn, lực tiềm tàng (theo Tứ giáo nghi chú 四 教 儀 註); 3. Năng lực vốn có (S: samartha, theo Câu-xá luận 倶 舎 論); 4. Kết quả (theo Câu-xá luận 倶 舎 論).
Theo từ điển Phật học Đạo Uyển
|